ピザ
ピッツァ
ピッツア
Danh từ chung
pizza
JP: 私は電話でピザを注文した。
VI: Tôi đã gọi pizza qua điện thoại.
Danh từ chung
⚠️Từ miệt thị ⚠️Tiếng lóng trên Internet
người béo, xấu xí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ピザだよ。
Đây là pizza đấy.
ピザをたのもうよ。
Chúng ta hãy gọi pizza.
ただのピザです。
Đây chỉ là pizza thôi.
ピザは美味しかった?
Pizza có ngon không?
ピザ来たよ。
Pizza đã đến rồi.
ピザ食べたい。
Tôi muốn ăn pizza.
ピザを食べよう。
Hãy ăn pizza.
ピザを食べたかった。
Tôi muốn ăn pizza.
ピザを食べようよ。
Chúng ta hãy ăn pizza.
このピザ、いいね。
Cái pizza này ngon đấy.