ピアノリサイタル
ピアノ・リサイタル

Danh từ chung

buổi biểu diễn piano

JP: ゆうべのピアノリサイタルには大勢たいせい聴衆ちょうしゅうがいた。

VI: Buổi piano recital tối qua có rất đông khán giả tham dự.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとわたしはピアノリサイタルにったんだ。
Tom và tôi đã đi xem buổi biểu diễn piano.