ピアニスト

Danh từ chung

nghệ sĩ piano

JP: そのピアニストはアンコールにこたえて2きょくいた。

VI: Nghệ sĩ piano đó đã đáp lại yêu cầu phát lại bằng cách chơi thêm hai bài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはピアニストです。
Cô ấy là một nghệ sĩ piano.
マーサはすぐれたピアニストだ。
Martha là một nghệ sĩ piano xuất sắc.
かれ一見いっけんピアニストらしい。
Trông anh ấy có vẻ như một nghệ sĩ piano.
有名ゆうめいなピアニストは微笑ほほえみました。
Nghệ sĩ piano nổi tiếng đã mỉm cười.
美穂みほさんはピアニストです。
Miho-san là một nghệ sĩ dương cầm.
かれはピアニストになった。
Anh ấy đã trở thành nghệ sĩ piano.
かれ熟練じゅくれんのピアニストだ。
Anh ấy là một nghệ sĩ piano điêu luyện.
ピアニストは聴衆ちょうしゅうをだました。
Nghệ sĩ piano đã lừa dối khán giả.
彼女かのじょおっとはピアニストであった。
Chồng quá cố của cô ấy là một nghệ sĩ piano.
彼女かのじょはピアニストで、いもうと歌手かしゅです。
Cô ấy là nghệ sĩ piano và em gái cô ấy là ca sĩ.