ビニール
ビニル
バイナル
ヴァイナル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
vinyl; nhựa
JP: ビニールは熱に弱いのが難点だ。
VI: Điểm yếu của nilon là không chịu được nhiệt.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
đĩa nhựa
🔗 ビニール盤
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビニール袋に入れてください。
Hãy cho vào túi nilon.
ビニールハウスでトマトを栽培しています。
Tôi đang trồng cà chua trong nhà kính.
少女がビニール袋に物を詰めて運んでいた。
Cô bé đã đóng gói đồ vào túi nilon và mang đi.
私はビニール袋にワインを注ぎ、それからそれを氷水に付けた。
Tôi đã đổ rượu vào túi nilon và sau đó nhúng nó vào nước đá.
このビニール製のゴミ袋は有害な科学物質を含んでいません。
Túi rác nhựa này không chứa hóa chất độc hại.
スーパーのビニール袋って、ごみ入れる以外に使い道ないもんかな。
Túi nilon của siêu thị ngoài việc dùng để đựng rác ra thì không biết dùng làm gì khác.
石綿金網を発見された場合飛散防止のため石綿の部分を水に濡らしてビニール袋に包み安全を確保して下さい。
Nếu phát hiện amiăng trên lưới kim loại, hãy làm ướt phần amiăng và bọc trong túi nilon để đảm bảo an toàn.