ビデオデッキ
ビデオ・デッキ
Danh từ chung
máy ghi hình video; VCR
JP: その現在建設中の工場は、一日当たり3000台のビデオデッキを組み立てられる。
VI: Nhà máy đang xây dựng hiện nay có thể lắp ráp 3000 đầu máy video mỗi ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビデオデッキの使い方が分からないんだ。
Tôi không biết cách sử dụng đầu video.
私はあの店でビデオデッキを安く買った。
Tôi đã mua một đầu video rẻ ở cửa hàng đó.
トムは自分の古いビデオデッキを捨てずに売ろうとしたが、誰も買ってくれなかったので結局捨てることになった。
Tom đã cố gắng bán chiếc máy quay video cũ của mình nhưng không ai mua, cuối cùng anh ấy đã phải vứt đi.