ビジネスプラン
ビジネス・プラン

Danh từ chung

kế hoạch kinh doanh

JP: かれのビジネスプランは立派りっぱだけど、勘定かんじょうあってせんらず、というもするけどね。

VI: Kế hoạch kinh doanh của anh ấy tuyệt vời nhưng có vẻ như tiền không đủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

孤軍こぐん奮闘ふんとうしたけれど、衆寡しゅうかてきせず、かれのビジネスプランはれられなかったよ。
Anh ấy đã chiến đấu một mình nhưng không thể thắng được đám đông, và kế hoạch kinh doanh của anh ấy đã không được chấp nhận.
きみゆめ一杯いっぱいのビジネスプラン、えがいたもちにならんことをせつのぞむよ。
Tôi hy vọng kế hoạch kinh doanh đầy mơ mộng của bạn sẽ không chỉ là vẽ vời trên giấy.
荒唐無稽こうとうむけいみなわれたかれのビジネスプランだけど、いまとなっては我々われわれ不明ふめいじるしかないのかね。
Mọi người nói rằng kế hoạch kinh doanh của anh ấy là vô lý, nhưng bây giờ chúng ta chỉ có thể xấu hổ về sự ngu ngốc của mình.