ビザ申請 [Thân Thỉnh]

ビザしんせい

Danh từ chung

đơn xin visa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはビザを申請しんせいした。
Cô ấy đã nộp đơn xin visa.
わたしはビザを申請しんせいした。
Tôi đã nộp đơn xin visa.
ビザを申請しんせいしたんだ。
Tôi đã nộp đơn xin visa.
トムはビザを申請しんせいちゅうです。
Tom đang xin visa.
トムはビザを申請しんせいした。
Tom đã nộp đơn xin visa.
今日きょうビザの申請しんせいをするところだ。
Hôm nay tôi đang đi nộp đơn xin visa.
今日きょう、ビザの申請しんせいをするつもりです。
Hôm nay tôi dự định xin visa.