ヒステリック
Tính từ đuôi na
cuồng loạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は簡単にヒステリックになる。
Tôi dễ bị kích động.
ドイツ人の放射線に対して抱く恐怖はヒステリックなレベルに達した。
Nỗi sợ hãi về bức xạ của người Đức đã đạt đến mức histeric.