パートタイマー

Danh từ chung

người làm bán thời gian

JP: スーパーマーケットではおおくのパートタイマーをやとった。

VI: Siêu thị đã thuê nhiều nhân viên bán thời gian.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかちゃんがまれたので、田中たなかさん一家いっかはパートタイマーをやとわなければならなくなった。
Vì có em bé, gia đình anh Tanaka đã phải thuê người làm bán thời gian.