パーになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

trở thành vô ích; đổ sông đổ biển; tan thành mây khói

🔗 パー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大雪おおゆき旅行りょこうがパーになった。
Chuyến đi đã bị hủy bỏ do tuyết rơi dày.