パンダ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

gấu trúc

JP: パンダは竹林ちくりんにすんでいます。

VI: Panda sống trong rừng tre.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみはパンダ。
Cậu là một con gấu trúc.
パンダは中国ちゅうごくにしかいません。
Gấu trúc chỉ có ở Trung Quốc.
パンダはたけ大好だいすきです。
Panda rất thích ăn tre.
パンダのあかちゃん、可愛かわいい。
Con gấu trúc con, dễ thương.
パンダって可愛かわいい。
Gấu trúc thật dễ thương.
パンダはささをえさにする。
Gấu trúc ăn măng làm thức ăn.
パンダは竹林ちくりんんでるんだよ。
Panda sống trong rừng trúc.
パンダをたことがありますか。
Bạn đã từng thấy gấu trúc chưa?
可愛かわい子犬こいぬね。どうしてパンダと名付なづけられたの?」「パンダのようなかおをしているからだ」
"Con chó con dễ thương quá. Tại sao lại đặt tên là Panda?" "Vì nó có khuôn mặt giống gấu trúc."
上野うえの動物どうぶつえんにパンダっていたっけ?
Có con gấu trúc ở sở thú Ueno không nhỉ?

Từ liên quan đến パンダ