パターン認識 [Nhận Thức]

パターンにんしき

Danh từ chung

nhận dạng mẫu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなれることで全体ぜんたい見渡みわたせるようになり、今度こんどはそれで、あるていどのパターン認識にんしきができるようになるのである。
Khi tách ra, bạn có thể nhìn nhận tổng thể và từ đó nhận ra một số mẫu mực nhất định.