パジャマ姿 [Tư]

パジャマすがた

Danh từ chung

(trông) mặc đồ ngủ

JP: パジャマ姿すがたのブライアンが、午前ごぜん中家ちゅうか読書どくしょしている。

VI: Brian đang mặc pijama và đọc sách ở nhà vào buổi sáng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはパジャマ姿すがただ。
Anh ấy đang mặc đồ ngủ.
トムはパジャマ姿すがただった。
Tom đang mặc đồ ngủ.
かれはパジャマ姿すがた新聞しんぶんんでいた。
Anh ấy đang đọc báo trong bộ đồ ngủ.
トムはパジャマ姿すがたにモコモコのスリッパをいて、寝室しんしつからてきた。
Tom mặc pijama và đi dép lông bước ra từ phòng ngủ.
かれはパジャマ姿すがたでいるところをきゃくられてしまった。
Anh ấy đã bị khách thấy khi đang mặc đồ ngủ.