パイナップル
パインアップル
パインナップル
パイナポー
パイナッポー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

dứa

JP: パイナップルやレモンのような酸性さんせい果実かじつはすっぱい。

VI: Những loại trái cây có tính axit như dứa và chanh thường có vị chua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パイナップルなんか、ピザにわないよ!
Thứ như dứa chẳng hợp với pizza chút nào!
パイナップルシャーベットをべます。
Tôi sẽ ăn kem dứa.
一番いちばんおおきいパイナップルをください。
Làm ơn cho tôi quả dứa to nhất.
パイナップルは1キロあたりいくらですか?
Dứa giá bao nhiêu một kilogram?
パイナップルジャムってはじめてべました。おいしいですね!
Đây là lần đầu tiên tôi ăn mứt dứa. Ngon quá nhỉ!
日向ひなたではパイナップルのいいにおいがしている。
Dưới ánh nắng, có mùi thơm ngon của dứa.
パイナップルをべるのって、きじゃないのよね。酸味さんみつよいでしょ。
Mình không thích ăn dứa lắm, vì nó chua lắm.
トムはやっぱりパイナップルのアップサイドダウンケーキが大好だいすきです。
Cuối cùng thì Tom vẫn rất thích bánh ngược dứa.
その果物くだものは、かたちはオレンジにていて、あじはパイナップルのようだ。
Trái cây đó hình dạng giống cam, nhưng có vị giống dứa.
この果物くだものはオレンジのようなかたちをして、パイナップルのようなあじがします。
Trái cây này hình dạng giống cam và có vị như dứa.