バーチャル
ヴァーチャル
バーチュアル
Tính từ đuôi naDanh từ chung
ảo
JP: 非ヴァーチャルアドレス帳を数分前に見つけたところです。
VI: Tôi vừa tìm thấy một cuốn sổ địa chỉ không phải ảo vài phút trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近の凶悪事件をニュースで見るたび、バーチャルな世界と生きる世界の区別がなくなった若者が急増していることに気付かされる。
Mỗi lần xem tin tức về các vụ án mạng kinh hoàng gần đây, tôi lại nhận ra rằng số lượng người trẻ không phân biệt được thế giới ảo và thế giới thực đang tăng nhanh.