バージョンアップ
バージョン・アップ
ヴァージョンアップ
ヴァージョン・アップ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

Lĩnh vực: Tin học

cập nhật (phần mềm); nâng cấp (lên phiên bản mới)

JP: Mac OS Xといっても、Mac OSのコードをバージョンアップしたわけではない。

VI: Dù có nói là Mac OS X, cũng không phải là đã nâng cấp mã của Mac OS.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

nâng cấp (thiết bị, sản phẩm, v.v.); cải tiến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バージョンアップしてはやくなったがする。
Cảm giác máy nhanh hơn sau khi nâng cấp.
なんかChromeバージョンアップしたらめっちゃおもくなったがするけどのせいかな?
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.