バーガー
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Từ viết tắt
bánh mì kẹp thịt; hamburger
🔗 ハンバーガー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのバーガーが不味かったんです!
Cái bánh burger đó thật là dở!
ロッテリアは、最大10段までチーズバーガーを積み上げることのできる驚異の「タワーチーズバーガー」を展開していました。
Lotteria đã giới thiệu "Tower Cheeseburger" đáng kinh ngạc có thể xếp tới 10 lớp cheeseburger.