バンドエイド
バンドエード
Danh từ chung
Lĩnh vực: Nhãn hiệu
băng dán cá nhân
JP: バンドエイドと薬をください。
VI: Xin cho tôi băng cá nhân và thuốc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は手にバンドエイドを貼った。
Anh ấy đã dán một miếng băng dính lên tay.
彼女の左の膝頭に小さなバンドエイドが見えた。
Tôi nhìn thấy một miếng băng nhỏ trên đầu gối trái của cô ấy.
あ、とりあえず包帯しているけど、もし煩わしかったら、家に帰ってからバンドエイドに代えても大丈夫よ。
À, tạm thời tôi đã băng bó, nhưng nếu bạn thấy phiền thì khi về nhà có thể thay bằng băng dán.
日本の温泉に入湯が許されるよう、トムは小さな蜘蛛の刺青の上にバンドエイドを貼った。
Để được phép tắm suối nước nóng ở Nhật, Tom đã dán miếng băng keo lên hình xăm nhện nhỏ của mình.