バレンタイン
ヴァレンタイン

Danh từ chung

(Thánh) Valentine

JP: バレンタインにみんなにチョコレートをあげるのはやめよう。

VI: Chúng ta hãy ngừng tặng chocolate cho mọi người vào Valentine.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうはバレンタインだよ。
Hôm nay là ngày Valentine.
バレンタインがどおしい!
Tôi đang mong chờ ngày Valentine!
バレンタインなんてくそらえだ!
Valentine thì cút!
トムはバレンタイン・パーティーへった。
Tom đã đi dự tiệc Valentine.
バレンタインに一人ひとりとかいやだ。
Ghét thật, một mình vào ngày Valentine.
バレンタインのは、トムと一緒いっしょごすの?
Ngày Valentine em sẽ ở cùng Tom à?
今日きょうはバレンタインにちなんでチョコをつくってみましょう。
Hôm nay, nhân dịp Valentine, hãy thử làm sô-cô-la nhé.
わたしはバレンタインのことをわすれた彼氏かれしおこっています。
Tôi đang giận bạn trai vì anh ấy quên ngày Valentine.
二月にがつ十四日じゅうよっかに、アメリカじんはバレンタイン・デーのおいわいいをする。
Vào ngày 14 tháng 2, người Mỹ kỷ niệm Ngày Valentine.