バレリーナ
Danh từ chung
nữ diễn viên ballet
JP: どの女の子もバレリーナになれると言うわけではない。
VI: Không phải cô gái nào cũng có thể trở thành balerina.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はバレリーナになりたいの。
Tôi muốn trở thành một vũ công ballet.
彼女はバレリーナになりたいと夢見ていた。
Cô ấy đã mơ ước trở thành một vũ công ballet.
彼女は世界で最も優れたバレリーナのひとりです。
Cô ấy là một trong những vũ công ba lê xuất sắc nhất thế giới.
私は3歳からバレエを習っており、バレリーナになりたいと思っています。
Tôi đã học ballet từ khi ba tuổi và muốn trở thành một ballerina.
壁のまわりのバレリーナ達は筋肉が硬直しないように脚と足先を伸ばしています。
Những vũ công ba lê xung quanh tường đang duỗi chân và ngón chân để không bị cứng cơ.