バニラ
ヴァニラ
ワニラ

Danh từ chung

vanilla

JP: バニラアイスクリームをふたください。

VI: Làm ơn cho tôi hai ly kem vani.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バニラアイスをふたつおねがいします。
Làm ơn cho tôi hai ly kem vani.
「バニラアイスたのんで半分はんぶんこしない?」「いいね!」
"Mình gọi kem vani chia nhau nhé?" "Nghe hay đấy!"
「バニラアイスに醤油しょうゆをかけるとおいしいんだって」「え、まじで!?」
"Nếu rưới xì dầu lên kem vani thì sẽ ngon lắm đấy." "Thật á!?"