バドミントン
バトミントン

Danh từ chung

cầu lông

JP: バドミントンはまともな部員ぶいん極端きょくたんすくないため、ほとんど廃部はいぶないし休部きゅうぶ状態じょうたいだった。

VI: Đội cầu lông gần như bị giải thể hoặc tạm ngừng hoạt động do số lượng thành viên ổn định cực kỳ ít.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バドミントンって、すごくたのしいね。
Chơi cầu lông thật là vui nhỉ.
やあ、フレッド。木曜日もくようびにバドミントンはどう。
Chào Fred, thứ Năm này chơi cầu lông nhé.