バターピーナッツ
バターピーナツ
バター・ピーナッツ
バター・ピーナツ
バタピーナツ
バタピーナッツ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
đậu phộng bơ
🔗 バタピー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それって、ピーナッツバターなの?
Đây là bơ đậu phộng à?
ピーナッツバターサンドがいいな。
Tôi muốn ăn bánh mì bơ đậu phộng.
ジャムの代わりにピーナッツバターサンドに蜂蜜を付けたよ。
Tôi đã dùng mật ong thay vì mứt cho bánh mì kẹp bơ đậu phộng.
ある子はピーナッツバターの、ある子はハムの、そしてまた他の子はチーズのサンドイッチを持ってきた。
Một đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, một đứa mang bánh mì giăm bông, và một đứa khác mang bánh mì phô mai.
ピーナッツバターサンドを持ってきた子もいれば、ハムサンドやチーズサンドを持ってきた子もいた。
Có đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, đứa mang bánh mì giăm bông, và đứa mang bánh mì phô mai.
何人かの子供達はピーナッツバターサンドイッチを持ってきた。何人かはハムで、他はチーズだった。
Một vài đứa trẻ mang theo bánh mì kẹp bơ đậu phộng, một số khác mang bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.