バス会社 [Hội Xã]
バスかいしゃ
Danh từ chung
công ty xe buýt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ついにバス会社が折れた。
Cuối cùng thì công ty xe buýt đã chịu thua.
父は毎朝バスで会社に行きます。
Bố tôi đi làm bằng xe buýt mỗi sáng.
彼はバスで会社に通っている。
Anh ấy đi làm bằng xe buýt.
バスに遅れて、会社に遅れて、ストッキングも破れた。
Tôi đã trễ xe buýt, đến công ty muộn và còn rách cả tất.
車の調子が悪かったので会社へバスで行かなければならなかった。
Vì xe hơi hỏng nên tôi phải đi làm bằng xe buýt.
会社の遠足のためバスを1台チャーターした。
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt cho chuyến đi dã ngoại của công ty.