バス代 [Đại]
バスだい
Danh từ chung
Tiền xe buýt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バス代が上がった。
Giá vé xe buýt đã tăng.
バス代はいくら?
Vé xe buýt bao nhiêu tiền?
バス代はいくらですか?
Giá vé xe buýt là bao nhiêu?
バス代が20%値上げになった。
Giá vé xe buýt đã tăng 20%.
チケット代を払えなかったので、運転手は彼女にバスから降りるよう要求した。
Vì không đủ tiền vé, tài xế đã yêu cầu cô ấy xuống xe buýt.