バスツアー
バス・ツアー

Danh từ chung

tour du lịch bằng xe buýt

JP: よるのバスツアーに参加さんかしたいのですが。

VI: Tôi muốn tham gia chuyến đi xe buýt vào ban đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

来週らいしゅう土曜日どようびにバスツアーをしない?
Tuần sau chúng ta đi tour xe buýt nhé?
バスツアーはどこでもうみするのですか。
Tôi có thể đăng ký tour xe buýt ở đâu?
来週らいしゅう土曜どようにバスツアーにくとかどう?
Thế còn đi tour xe buýt vào thứ Bảy tuần sau thì sao?