バクバク
ばくばく

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tim đập thình thịch; đập mạnh

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ăn ngấu nghiến

🔗 パクパク

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心臓しんぞうがバクバクしはじめたんです。
Trái tim tôi bắt đầu đập thình thịch.
トムはバクてんのやりかたおぼえた。
Tom đã học cách làm bánh xe.