バイオテクノロジー
Danh từ chung
công nghệ sinh học
JP: 「バイオテクノロジー」という言葉が普通に使われるようになったのは、いつ頃ですか。
VI: "Từ 'biotechnology' bắt đầu được sử dụng phổ biến từ khi nào?"
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バイオテクノロジーは農業に革命をもたらすだろう。
Công nghệ sinh học sẽ mang lại cuộc cách mạng cho nông nghiệp.