ハンバーガー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh hamburger (trong bánh mì); bánh mì kẹp thịt

JP: あのみせはハンバーガーてんです。

VI: Cửa hàng đó là cửa hàng bán hamburger.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハンバーガーをべたよ。
Tôi đã ăn bánh mì kẹp thịt.
このハンバーガーは日本にほんのハンバーガーとしてはやすいです。
Chiếc hamburger này rẻ so với mặt bằng chung ở Nhật.
もうハンバーガーはうんざりだ。
Tôi đã chán ăn hamburger.
わたしにハンバーガーをください。
Hãy cho tôi một chiếc hamburger.
ハンバーガーをべてからました。
Tôi đã ăn hamburger rồi đi ngủ.
ハンバーガーはなんったの?
Bạn đã mua bao nhiêu cái hamburger?
ハンバーガーは有名ゆうめい米国べいこく料理りょうりです。
Hamburger là một món ăn nổi tiếng của Mỹ.
今週こんしゅうハンバーガーが値上ねあがりした。
Tuần này giá hamburger đã tăng.
ハンバーガーをふた注文ちゅうもんした。
Tôi đã đặt hai chiếc hamburger.
あのハンバーガーは本当ほんとうにおいしかった。
Chiếc hamburger đó thật sự rất ngon.

Từ liên quan đến ハンバーガー