ハンドルを握る [Ác]

ハンドルをにぎる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

lái xe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わか女性じょせいくるまのハンドルをにぎっていた。
Một phụ nữ trẻ đang lái xe.
つかれた様子ようすだね。わたしがハンドルをにぎろうか。
Trông bạn có vẻ mệt nhỉ. Tôi lái xe thay bạn nhé?
かれ片手かたてでハンドルをにぎり、もう一方いっぽうわたしのほうにった。
Anh ấy đã nắm tay lái bằng một tay và vẫy tay kia về phía tôi.