ハヤシライス
Danh từ chung
cơm thịt băm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハヤシライス食べてるの見ると、自分も食べたくなる。
Cứ thấy người khác ăn cơm Hải Sản là tôi lại thèm.