ハッカー
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
tin tặc
JP: 今日この番組でハッカーの問題をクローズアップするんだって。
VI: Hôm nay chương trình này sẽ tập trung vào vấn đề hacker.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハッカ飴、一つどう?
Bạn có muốn thử kẹo bạc hà không?