ハイスペック
ハイ・スペック

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

cao cấp

JP: 部長ぶちょうが、すごいハイスペック・マシンったそうよ。

VI: Nghe nói sếp đã mua một cái máy tính cấu hình cao lắm đấy.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

cạnh tranh cao