ハイジャック
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
cướp máy bay; cướp
JP: ABCニュースによれば、もう一機のジェット旅客機が、中近東でハイジャックされたそうだ。
VI: Theo ABC News, một chiếc máy bay phản lực khác đã bị không tặc ở Trung Đông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
万一ハイジャックにあったらどうしますか。
Nếu bị không tặc, bạn sẽ làm gì?
ハイジャック犯たちは中東諸国の出身だった。
Những kẻ không tặc đến từ các quốc gia Trung Đông.
ハイジャック犯達は飛行機の後部に移った。
Những kẻ không tặc đã di chuyển đến phía sau máy bay.
ハイジャック防止のため機内持ち込み手荷物の検査が厳重だ。
Việc kiểm tra hành lý xách tay trên máy bay được thắt chặt để phòng ngừa không cho bị không tặc.
そのハイジャック犯は200万ドルの身代金を要求した。
Tên cướp máy bay đó đã yêu cầu 2 triệu đô la tiền chuộc.
飛行機はハイジャック犯たちによって爆破された。
Máy bay đã bị các tên không tặc cho nổ tung.