ハイカー
Danh từ chung
người đi bộ đường dài
JP: その山で何人かのハイカーに会った。
VI: Tôi đã gặp một số người đi bộ đường dài trên ngọn núi đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はハイカーの一行に追いついた。
Anh ấy đã bắt kịp một nhóm người đi bộ đường dài.
一番年下の少年がハイカーの一行に遅れた。
Cậu bé trẻ nhất đã bị tụt lại phía sau đoàn người đi bộ đường dài.
発見された時、ハイカーたちは凍死寸前だった。
Khi được phát hiện, những người đi bộ đường dài đã gần chết cóng.
私はハイカーのグループに出会ったが、その人たちの一部は大学生だった。
Tôi đã gặp một nhóm người đi bộ đường dài, một số trong họ là sinh viên đại học.
ハイカーは森の中でも方向が分かるように、コンパスを携帯する必要がある。
Người đi bộ đường dài nên mang theo la bàn để biết hướng trong rừng.