ネット上 [Thượng]

ネットじょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trên mạng; trên Internet; trên web

JP: ネットじょう確実かくじつ情報じょうほう鵜呑うのみにしてはならない。

VI: Không nên tin tưởng vào thông tin không chắc chắn trên mạng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはネットじょうではメアリーと名乗なのっている。
Tom trên mạng gọi mình là Mary.
ネットじょうのマナーやら常識じょうしきさやうんちゃらかんちゃらにうんざりしっぱなしです。
Tôi thực sự mệt mỏi với việc thiếu tác phong và ý thức chung trên mạng.
ネットじょうでは悪質あくしつな、個人こじんおとしめようとする行動こうどうおおられるがします。
Tôi cảm thấy trên mạng có nhiều hành vi xấu, cố tình làm tổn hại người khác.
ネットじょうあか他人たにん口論こうろんするのにつかれたのなら、そのひと現実げんじつはなしてみなさい。
Nếu bạn mệt mỏi với việc cãi vã trên mạng với người lạ, hãy thử nói chuyện trực tiếp với họ.
政府せいふは、政治せいじ問題もんだいかんするネットじょう会話かいわ監視かんしし、あやまった情報じょうほう判断はんだんした場合ばあいにそれを訂正ていせいする方法ほうほう模索もさくしている。
Chính phủ đang tìm cách để giám sát các cuộc trao đổi trên mạng về vấn đề chính trị và sửa chữa thông tin sai lệch nếu được phát hiện.