ネットゲーム
ネット・ゲーム
Danh từ chung
trò chơi trực tuyến
🔗 オンラインゲーム
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ネットゲームはしたことがない。
Tôi chưa bao giờ chơi game mạng.
「今夜も、ネットゲームで遊ぼうよ」「今夜は、無理かも......」「どうして?」「だって、クリスマスだから家族の時間だもん。僕が暇だったら、遊ぼうね」「うん。わかった」
"Tối nay chơi game trực tuyến nhé." "Có thể tôi sẽ không được." "Tại sao vậy?" "Vì đây là thời gian dành cho gia đình vào dịp Giáng sinh. Nếu tôi rảnh, chúng ta hãy chơi cùng nhau nhé." "Ừ, tôi hiểu."