ネイティブスピーカー
ネイティヴスピーカー
ネイティブ・スピーカー
ネイティヴ・スピーカー
ネーティブスピーカー
ネーティヴスピーカー
ネーティブ・スピーカー

Danh từ chung

người bản ngữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イギリス英語えいごのネイティブスピーカーです。
Tôi là người bản xứ nói tiếng Anh Anh.
このぶんはネイティブスピーカーによるチェックが必要ひつようです。
Câu này cần được kiểm tra bởi người bản xứ.
もっとネイティブスピーカーみたいにこえるには、どうすればいいの?
Làm thế nào để nghe giống như người bản xứ hơn?
ネイティブスピーカーがいたぶんだからといってそれがよい保証ほしょうにはまったくならない。
Chỉ vì một câu văn do người bản xứ viết không có nghĩa là nó tốt.
本学ほんがく卒業そつぎょうした学生がくせいならだれでも最低さいてい2年にねんはネイティブスピーカーに英語えいごならっている。
Bất kỳ sinh viên nào tốt nghiệp từ trường này đều đã học tiếng Anh với người bản xứ ít nhất hai năm.
大人おとなになるまでのにつけなかった言語げんごについて、ネイティブスピーカーのレベルにたっすることはむずかしい。
Khó đạt được trình độ bản xứ với ngôn ngữ mà bạn không học được khi còn là trẻ em.
もし、ネイティブ・スピーカーのように発音はつおんしたければ、「1つの方言ほうげん」にしぼり、練習れんしゅうをしましょう。ネイティブは、たくさんの方言ほうげん日常にちじょう会話かいわ使つかいこなすことはありません。
Nếu muốn phát âm giống người bản xứ, bạn nên tập trung vào một giọng địa phương và luyện tập, vì người bản xứ không sử dụng nhiều giọng trong giao tiếp hàng ngày.
英語えいごのネイティブスピーカーが習得しゅうとくするのに一番いちばん簡単かんたん外国がいこくなにだとおもいますか?
Bạn nghĩ người bản xứ tiếng Anh học ngôn ngữ nước ngoài nào dễ nhất?
外国がいこく勉強べんきょうしているほとんどの人達ひとたちは、ネイティブスピーカーのようにはなすことなどできないだろう。
Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều không thể nói chuyện được như người bản xứ.
あなたの英語えいご文法ぶんぽうてきただしいのですが、時々ときどきそれがネイティブスピーカーのようないいかたではないのです。
Tiếng Anh của bạn đúng ngữ pháp nhưng đôi khi không nghe giống như người bản xứ.