ナ形容詞 [Hình Dong Từ]

な形容詞 [Hình Dong Từ]

なけいようし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

📝 đặc biệt trong ngữ cảnh JSL

tính từ đuôi na; danh từ tính từ

🔗 形容動詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名詞めいし修飾しゅうしょくするもの(形容詞けいようし、または形容詞けいようし相当そうとう語句ごく)。
Các từ hoặc cụm từ tương đương với tính từ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
名詞めいし修飾しゅうしょくするものは、形容詞けいようしまたは形容詞けいようし相当そうとう語句ごくです。
Những gì sửa đổi danh từ là tính từ hoặc cụm từ tương đương tính từ.
ちいさい」と「ちっちゃい」は形容詞けいようしです。
"Nhỏ" và "bé" là tính từ.
名詞めいし修飾しゅうしょくするものは、典型てんけいてき形容詞けいようしまたは形容詞けいようし語句ごくです。
Những thứ bổ nghĩa cho danh từ thường là tính từ hoặc cụm tính từ.
つぎぶんには形容詞けいようし副詞ふくしふくまれています。
Câu sau đây chứa tính từ và trạng từ.
英語えいご副詞ふくしなかには形容詞けいようし役目やくめをするものがある。
Trong tiếng Anh, có những trạng từ đóng vai trò như tính từ.
エスペラントの形容詞けいようしは「a」でわり、複数ふくすうがたには「j」をくわえます。
Tính từ trong tiếng Esperanto kết thúc bằng "a" và thêm "j" để tạo số nhiều.
イタリアでは、英語えいごことなり、形容詞けいようし配置はいちえることができる。
Trong tiếng Ý, khác với tiếng Anh, bạn có thể thay đổi vị trí của tính từ.
「-osity」は語尾ごびが「-ous」の形容詞けいようしからつくられる抽象ちゅうしょう名詞めいし語尾ごび
"Hậu tố '-osity' được tạo ra từ các tính từ có hậu tố '-ous' để tạo thành danh từ trừu tượng."
エスペラントは形容詞けいようしが「a」でわります。複数ふくすうがたが「j」をけてつくられます。
Trong tiếng Esperanto, tính từ kết thúc bằng "a" và số nhiều được tạo bằng cách thêm "j".