ドレス店 [Điếm]

ドレスてん

Danh từ chung

cửa hàng váy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのドレスにひかれて彼女かのじょはそのみせなかはいった。
Bị thu hút bởi chiếc váy đó, cô ấy đã bước vào cửa hàng.
彼女かのじょがまさにそのみせろうとしたとき、ショーウィンドーのうつくしいドレスがはいった。
Đúng lúc cô ấy sắp rời khỏi cửa hàng, chiếc váy đẹp trong cửa sổ trưng bày đã thu hút ánh mắt cô.