ドル札 [Trát]

ドルさつ

Danh từ chung

tờ đô la

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは100ドルさつだった。
Đó là tờ 100 đô la.
20ドルさつまい、5ドルさつまいのこりを1ドルさつでおねがいします。
Xin vui lòng cho tôi 3 tờ 20 đô, 6 tờ 5 đô và số còn lại là tờ 1 đô.
この100ドルさつを20ドルさつまいと1ドルさつ20まいにくずしてください。
Làm ơn đổi tờ một trăm đô la này thành bốn tờ hai mươi đô la và hai mươi tờ một đô la.
ドルさつくずせますか。
Bạn có thể đổi giúp tôi tờ năm đô la không?
10ドルさつでおねがいします。
Xin vui lòng trả bằng tờ 10 đô la.
20ドルさつをくずせますか。
Bạn có thể đổi giúp tôi tờ 20 đô không?
1ドルさつをおちですか。
Bạn có tờ một đô la không?
全部ぜんぶ20ドルさつで、おねがいします。
Làm ơn đưa tôi toàn bộ bằng tờ 20 đô la.
あかちゃんが10ドルさつをずたずたにしてしまった。
Em bé đã xé nát tờ 10 đô la.
100ドルさつでおつりをいただけませんか。
Tôi có thể nhận lại tiền thừa bằng tờ 100 đô la không?