ドリンク
Danh từ chung
đồ uống
JP: ドリンク料金は別ですか。
VI: Tiền đồ uống có tính riêng không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どんなトロピカルドリンクがありますか。
Có những loại đồ uống nhiệt đới nào vậy?
トムはスポーツドリンクの飲みすぎで糖尿病になったらしい。
Có vẻ như Tom đã bị tiểu đường vì uống quá nhiều nước tăng lực.
フルーツドリンクは夏の間大成功を収めると思うな。
Tôi nghĩ nước giải khát trái cây sẽ rất thành công vào mùa hè.