ドライブイン
Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tố
dịch vụ lái xe
Danh từ chung
nhà hàng ven đường
JP: 街道沿いのドライブインで昼食をとった。
VI: Chúng tôi đã ăn trưa tại một nhà hàng ven đường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次のドライブインで休憩していこう。
Chúng ta hãy nghỉ ngơi ở trạm dừng xe tiếp theo.
もう3時間以上も運転しているから、ドライブインでちょっと休憩しよう。
Chúng ta đã lái xe hơn 3 giờ rồi, hãy nghỉ ngơi một chút ở trạm dừng.