ドッグフード
ドッグ・フード
ドックフード
Danh từ chung
thức ăn cho chó
JP: こんな料理を食べるくらいならドッグフードを食べた方がましだ。
VI: Tôi thà ăn thức ăn cho chó còn hơn là ăn món này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドッグフードを買わなきゃね。
Cần phải mua thức ăn cho chó nhỉ.
ドッグフードがなくなっちゃった。
Hết thức ăn cho chó rồi.
トムはドッグフードを買いに行きました。
Tom đã đi mua thức ăn cho chó.
明日はドッグフードを買いに行かなきゃ。もう、ないの。
Ngày mai tôi phải đi mua thức ăn cho chó, hết rồi.
医者はトムにドッグフードを食べるのを止めるように言った。
Bác sĩ đã bảo Tom ngừng ăn thức ăn cho chó.