ドタバタ
どたばた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ồn ào (chạy quanh)
JP: 少年たちは2階でどたばた暴れていた。
VI: Các cậu bé đã gây ồn ào trên tầng hai.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
vội vàng; hoảng loạn
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
hài hước
🔗 ドタバタ喜劇
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は廊下をドタバタ走った。
Anh ta chạy ầm ầm dọc hành lang.