ドスン
どすん

Thán từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ầm; thụp

JP: かれおおきなほんをドスンとつくえうえいた。

VI: Anh ấy đã đặt một quyển sách to tướng xuống bàn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドスンとおとがしたがした。
Tôi có cảm giác nghe thấy tiếng động "đoàng".