ドアノブ
ドア・ノブ

Danh từ chung

tay nắm cửa; núm cửa

núm hoặc tay nắm vận hành chốt cửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ左手ひだりてでドアノブをまわした。
Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
トムはドアノブをガタガタらした。
Tom đã làm kêu cọt kẹt cái nắm cửa.
ノブをまわして、ドアをあけなさい。
Vặn núm và mở cửa ra.
彼女かのじょはゆっくりとドアノブをまわした。
Cô ấy từ từ vặn nắm đấm cửa.

Từ liên quan đến ドアノブ