トンボ
Danh từ chung
Lĩnh vực: In ấn
dấu đăng ký (màu); dấu đăng ký
Danh từ chung
Lĩnh vực: In ấn
dấu cắt kiểu Nhật (hai đường); dấu cắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はトンボ返りをした。
Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.
天井にトンボが止まっている。
Có một con chuồn chuồn đậu trên trần nhà.
クモはそこで、チョウとかトンボといった小さな昆虫が罠にかかるのを待つ。
Nhện chờ đợi các loại côn trùng nhỏ như bướm và chuồn chuồn mắc bẫy.