トヨタ

Danh từ chung

⚠️Tên công ty

Toyota

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トヨタしゃしい。
Tôi muốn có một chiếc xe Toyota.
わたしくるまはトヨタのくるまです。
Chiếc xe của tôi là xe Toyota.
わたしはトヨタしゃがほしい。
Tôi muốn có một chiếc xe Toyota.
トヨタの1日ついたちあたりの料金りょうきんは?
Giá một ngày của Toyota là bao nhiêu?
かれはトヨタのくるまっている。
Anh ấy có một chiếc xe hơi của Toyota.
トムはトヨタの中古ちゅうこしゃった。
Tom đã mua một chiếc xe hơi cũ của Toyota.
おじさんからふるいトヨタしゃをもらった。
Tôi đã nhận được một chiếc xe Toyota cũ từ chú tôi.
トムはトヨタしゃ運転うんてんしている。
Tom đang lái xe Toyota.
アメリカじんはトヨタへの信頼しんらいうしなってしまいました。
Người Mỹ đã mất lòng tin vào Toyota.
きみあたらしいトヨタ、ぼくにも運転うんてんさせて。
Cho tôi lái thử chiếc Toyota mới của cậu nhé.