トップダウン
トップ・ダウン
Tính từ đuôi naDanh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
từ trên xuống
JP: 一難去ってまた一難、またまた難題が社長からトップダウンで降りてきたよ。
VI: Họa vô đơn chí, lại có thêm một vấn đề khó khăn từ giám đốc đưa xuống.